Cao su chống va đập cửa

Từ: phao, bào có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phao, bào:

泡 phao, bào

Đây là các chữ cấu thành từ này: phao,bào

phao, bào [phao, bào]

U+6CE1, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: pao4, pao2, pao1;
Việt bính: paau1 paau3 pou5
1. [泡影] bào ảnh 2. [泡製] bào chế;

phao, bào

Nghĩa Trung Việt của từ 泡

(Danh) Bọt.
◎Như: thủy phao
bọt nước, phì tạo phao bọt xà bông.

(Danh)
Chỉ vật gì có hình như bọt nước.
◎Như: thủ thượng khởi liễu phao tay bị bỏng rộp, phao đăng bóng đèn.

(Danh)
Lượng từ: bãi (nước tiểu, phân, nước mắt, nước mũi, v.v.).
◎Như: nhất phao thỉ một bãi phân.

(Tính)
Xốp, bở.
◎Như: phao táo táo bở, giá khối mộc liệu phát phao miếng gỗ này đã bị mục.

(Động)
Ngâm nước.
◎Như: phao tại thủy lí ngâm trong nước.

(Động)
Pha (dùng nước nóng).
◎Như: phao ca phê pha cà phê, phao trà pha trà.

(Động)
Dềnh dàng, rề rà, kéo dài mất thời giờ.
◎Như: phao bệnh hào giả vờ bị bệnh (để dềnh dàng trốn việc).
§ Ghi chú: Ta quen đọc là bào.

bàu, như "bàu sen" (vhn)
bảo (btcn)
bào (gdhn)
bầu, như "bầu sen (chỗ trũng có nước)" (gdhn)

Nghĩa của 泡 trong tiếng Trung hiện đại:

[pāo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: BÀO
1. bong bóng (vật căng tròn mà mềm xốp)。(泡儿)鼓起而松软的东西。
豆泡儿。
bọt đậu.
眼泡。
mí mắt trên.
2. mục; mềm xốp。虚而松软。;不坚硬。
泡枣。
táo ủng.
泡线。
chỉ mục.
这块木料发泡。
thanh gỗ này bị mục rồi.
3. bào (dùng làm tên hồ)。小湖,多用于地名。
月亮泡(在吉林)。
Nguyệt Lượng Bào (ở tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc).
莲花泡(在黑龙江)。
Liên Hoa Bào (ở tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc).
4. bãi; đống (lượng từ, chỉ phân, nước tiểu)。量词,用于屎和尿。
Từ ghép:
泡货 ; 泡桐 ; 泡子
[pào]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: BÀO
1. bong bóng; bọt。(泡儿)气体在液体内使液体鼓起来造成的球状或半球状体。
水泡。
bong bóng nước.
肥皂泡儿。
bọt xà bông.
2. bóng (vật thể giống bong bong)。(泡儿)像泡一样的东西。
灯泡儿。
bóng đèn.
手上起了泡。
tay phồng rộp lên.
3. ngâm (trong chất lỏng)。较长时期地放在液体中。
两手在水里泡得发白。
hai tay ngâm trong nước, trắng nhợt cả ra.
4. kéo dài thời gian; giết thời gian (cố ý tiêu hao thời gian)。故意消磨(时间)。
呆在那里泡时间。
Ngồi ỳ đấy giết thời gian
Từ ghép:
泡病号 ; 泡菜 ; 泡饭 ; 泡沸石 ; 泡蘑菇 ; 泡沫 ; 泡沫玻璃 ; 泡沫混凝土 ; 泡沫剂 ; 泡沫塑料 ; 泡沫橡胶 ; 泡汤 ; 泡漩 ; 泡影 ; 泡子

Chữ gần giống với 泡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 泡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泡 Tự hình chữ 泡 Tự hình chữ 泡 Tự hình chữ 泡

Nghĩa chữ nôm của chữ: bào

bào:bào gỗ
bào𠝇:bào gỗ
bào: 
bào:bào giáo (tiếng động lớn)
bào:danh bào (người nấu ăn)
bào:phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái
bào:bào chế
bào: 
bào: 
bào: 
bào:bào thai
bào: 
bào:áo bào
bào:cái bào
bào󱃧: 
bào:cái bào
bào:bào ngư
bào:bào ngư
bào:(bong bóng cá)
bào:(bong bóng cá)
bào: 
phao, bào tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phao, bào Tìm thêm nội dung cho: phao, bào